đôi chút

đôi chút

Tôi chỉ biết đôi chút về lịch sử nước này.

Định nghĩa
  1. Từ chỉ lượng (lượng từ):
    • Một ít, một chút: Dùng để chỉ một lượng rất nhỏ, không đáng kể, thường về thời gian, mức độ, hoặc số lượng của một sự vật, sự việc nào đó. thể hiện sự khiêm tốn, nhẹ nhàng hoặc sự hạn chế.
dụ sử dụng
  • Từ chỉ lượng:
    • Tôi chỉ biết đôi chút về lịch sử nước này. (Tôi chỉ biết một chút về lịch sử nước này.)
    • ấy cảm thấy đôi chút mệt mỏi sau chuyến đi dài. ( ấy cảm thấy hơi mệt mỏi sau chuyến đi dài.)
    • Hãy cho tôi đôi chút thời gian để suy nghĩ. (Hãy cho tôi một chút thời gian để suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giảm nhẹ mức độ, làm cho câu nói trở nên lịch sự, khiêm tốn hoặc dễ nghe hơn:
    • Tôi đôi chút ý kiến nhỏ về kế hoạch này. (Thay vì nói "Tôi ý kiến", việc thêm "đôi chút" làm cho ý kiến có vẻ nhẹ nhàng, ít gay gắt hơn.)
    • Anh ấy hơi đôi chút bối rối trước câu hỏi bất ngờ. (Cụm "hơi đôi chút" nhấn mạnh mức độ rất nhẹ của sự bối rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Một chút: Có nghĩa tương tự, thông dụng trung lập hơn.
  • Chút ít: Nhấn mạnh vào tính chất ít ỏi, nhỏ bé.
  • Đôi phần: Có nghĩa tương tự nhưng mang sắc thái văn chương, trang trọng hơn một chút ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Một ít: Một lượng nhỏ.
  • Hơi hơi: (Thân mật) Một chút, một .
  • Tí chút: (Thân mật) Rất ít.
Từ trái nghĩa
  • Nhiều: Số lượng lớn.
  • Vô số: Rất nhiều, không đếm xuể.
  • Đầy đủ: Toàn bộ, trọn vẹn.
Lưu ý sử dụng
  • "Đôi chút" thường đứng trước danh từ (đôi chút thời gian, đôi chút kinh nghiệm) hoặc đứng trước tính từ/động từ để bổ nghĩa (đôi chút buồn, đôi chút hiểu).
  • Từ này mang sắc thái nhẹ nhàng, tế nhị, thích hợp trong cả văn nói lịch sự văn viết. ít dùng trong ngữ cảnh rất thân mật hoặc suồng sã.